lủ khủ lù khù
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lù khù: Từ láy tượng hình, dùng để miêu tả dáng vẻ của một người hoặc một vật có hình dáng thấp, lùn, tròn trĩnh và có vẻ nặng nề, chậm chạp.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông ấy có dáng người lủ khủ lù khù. (Ông ấy có dáng người thấp và tròn trĩnh.)
- Cái tủ cũ kia trông lủ khủ lù khù trong góc phòng. (Cái tủ cũ kia trông thấp lùn và nặng nề trong góc phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả với sắc thái khách quan hoặc hơi hài hước, không mang nghĩa miệt thị. Nó nhấn mạnh vào hình dáng bên ngoài hơn là phẩm chất bên trong.
- Chú mèo mập ú ngồi lủ khủ lù khù trên thềm. (Chú mèo mập ú ngồi tròn trịa, lùn tịt trên thềm.)
Biến thể và từ gần giúng
- Lù khù: Là dạng rút gọn, có nghĩa hoàn toàn tương đương với "lủ khủ lù khù". Đây là từ gốc mà "lủ khủ lù khù" mô phỏng và giải thích.
- Bụi cây được cắt tỉa thành một khối lù khù. (Bụi cây được cắt tỉa thành một khối thấp và tròn.)
Từ đồng nghĩa
- Lùn tịt: Thấp một cách đáng chú ý.
- Tròn trịa: Có hình dáng tròn đầy đặn.
- Núng na núng nính: (Thường dùng cho người mập) có dáng tròn, mập và hay rung lắc khi di chuyển.
Lưu ý
- "Lủ khủ lù khù" là một từ láy mở rộng, tạo từ "lù khù" bằng cách thêm âm tiết "lủ khủ" phía trước để tăng tính tượng hình và gợi cảm. Nghĩa của nó hoàn toàn dựa trên nghĩa của từ gốc "lù khù".
- Nh. Lù khù.