lủ khủ lù khù

Học thuật
Thân thiện
lủ khủ lù khù

Một người đàn ông lủ khủ lù khù đang cố gắng sửa chiếc xe đạp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lù khù: Từ láy tượng hình, dùng để miêu tả dáng vẻ của một người hoặc một vật hình dáng thấp, lùn, tròn trĩnh có vẻ nặng nề, chậm chạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy dáng người lủ khủ lù khù. (Ông ấy dáng người thấp tròn trĩnh.)
    • Cái tủ kia trông lủ khủ lù khù trong góc phòng. (Cái tủ kia trông thấp lùn nặng nề trong góc phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả với sắc thái khách quan hoặc hơi hài hước, không mang nghĩa miệt thị. nhấn mạnh vào hình dáng bên ngoài hơn phẩm chất bên trong.
    • Chú mèo mập ú ngồi lủ khủ lù khù trên thềm. (Chú mèo mập ú ngồi tròn trịa, lùn tịt trên thềm.)
Biến thể từ gần giúng
  • Lù khù: dạng rút gọn, có nghĩa hoàn toàn tương đương với "lủ khủ lù khù". Đây từ gốc "lủ khủ lù khù" mô phỏng giải thích.
    • Bụi cây được cắt tỉa thành một khối lù khù. (Bụi cây được cắt tỉa thành một khối thấp tròn.)
Từ đồng nghĩa
  • Lùn tịt: Thấp một cách đáng chú ý.
  • Tròn trịa: hình dáng tròn đầy đặn.
  • Núng na núng nính: (Thường dùng cho người mập) dáng tròn, mập hay rung lắc khi di chuyển.
Lưu ý
  • "Lủ khủ lù khù" một từ láy mở rộng, tạo từ "lù khù" bằng cách thêm âm tiết "lủ khủ" phía trước để tăng tính tượng hình gợi cảm. Nghĩa của hoàn toàn dựa trên nghĩa của từ gốc "lù khù".
lủ khủ lù khù

Một người đàn ông lủ khủ lù khù đang cố gắng sửa chiếc xe đạp.

  1. Nh. Lù khù.